[ { "id": 1, "question": "Quan sát hình bên, phát biểu đúng về độ chia nhỏ nhất và giới hạn đo là:", "options": [ "Độ chia nhỏ nhất của hai thước như nhau.", "Giới hạn đo của hai thước bằng nhau.", "Thước ở hình 1 có độ chia nhỏ nhất là 0,2 cm.", "Thước ở hình 2 có độ chia nhỏ nhất là 0,2 cm." ], "correct_answer": "Thước ở hình 1 có độ chia nhỏ nhất là 0,2 cm.", "explanation": "Thước 1 có vạch chia thưa hơn, khoảng cách mỗi vạch tương ứng 0,2 cm." }, { "id": 2, "question": "Hai người cùng đo chiều dài của cánh cửa sổ, kết quả thu được như sau: Người thứ nhất d = 120 ± 1 cm, Người thứ hai d = 120 ± 2 cm.", "options": [ "Cả hai người đều dùng phép đo gián tiếp.", "Sai số tỷ đối của phép đo của người thứ nhất là 0,83%.", "Sai số tỷ đối của phép đo của người thứ hai là 1,67%.", "Người thứ hai đo chính xác hơn người thứ nhất." ], "correct_answer": "Sai số tỷ đối của phép đo của người thứ nhất là 0,83%.", "explanation": "Sai số tỷ đối được tính bằng Delta L / L trung bình (1/120 = 0,83%)." }, { "id": 3, "question": "Để xác định tốc độ của một vật chuyển động thẳng đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (18 ± 0,3) m trong khoảng thời gian là (3,0 ± 0,2) s.", "options": [ "Tốc độ trung bình của xe là 6 m/s.", "Sai số tỉ đối của phép đo là 0,5 m/s", "Sai số tuyệt đối của đo là 0,5m/s", "Kết quả phép đo vận tốc của vật là v = 6,0 ± 0,5 m/s." ], "correct_answer": "Kết quả phép đo vận tốc của vật là v = 6,0 ± 0,5 m/s.", "explanation": "Tính toán v trung bình bằng 6 m/s và sai số tuyệt đối khoảng 0,5 m/s." }, { "id": 4, "question": "Phép đo của một đại lượng vật lí là", "options": [ "là những sai sót gặp phải khi đo một đại lượng vật lí.", "là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lượng vật lí.", "là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.", "là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân." ], "correct_answer": "là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.", "explanation": "Định nghĩa cơ bản về phép đo đại lượng vật lí." }, { "id": 5, "question": "Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là F = 12,750 ± 0,095 N thì", "options": [ "sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N.", "kết quả chính xác của phép đo là 12,845 N.", "sai số tương đối của phép đo là 0,095%.", "giá trị trung bình của phép đo là 0,095" ], "correct_answer": "sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N.", "explanation": "Phần sau dấu cộng trừ chính là sai số tuyệt đối Delta F = 0,095 N." }, { "id": 6, "question": "Phép đo nào sau đây là phép đo gián tiếp?", "options": [ "Đo chiều cao của học sinh trong lớp.", "Đo cân nặng của học sinh trong lớp.", "Đo thời gian đi từ nhà đến trường.", "Đo vận tốc đi xe đạp từ nhà đến trường." ], "correct_answer": "Đo vận tốc đi xe đạp từ nhà đến trường.", "explanation": "Vận tốc tính thông qua quãng đường và thời gian nên là phép đo gián tiếp." }, { "id": 7, "question": "Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phép đo?", "options": [ "Phép đo trực tiếp qua dụng cụ đo.", "Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp.", "Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.", "Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên." ], "correct_answer": "Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.", "explanation": "Có nhiều đại lượng không thể đo trực tiếp mà phải thông qua tính toán gián tiếp." }, { "id": 8, "question": "Gọi A là giá trị trung bình, Delta A' là sai số dụng cụ, Delta A là sai số ngẫu nhiên, Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là", "options": [ "delta A = (Delta A / A) * 100%.", "delta A = (Delta A' / A) * 100%.", "delta A = (Delta A / Delta A') * 100%.", "delta A = (Delta A' / Delta A) * 100%." ], "correct_answer": "delta A = (Delta A / A) * 100%.", "explanation": "Công thức tính sai số tỉ đối." }, { "id": 9, "question": "Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên", "options": [ "không có nguyên nhân rõ ràng.", "là những sai sót mắc phải khi đo.", "có thể do khả năng quan sát của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.", "chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài." ], "correct_answer": "không có nguyên nhân rõ ràng.", "explanation": "Sai số ngẫu nhiên do nhiều nguyên nhân khách quan, chủ quan thay đổi." }, { "id": 10, "question": "Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là", "options": [ "phép đo gián tiếp.", "giá trị trung bình.", "phép đo trực tiếp.", "dụng cụ đo." ], "correct_answer": "phép đo trực tiếp.", "explanation": "So sánh trực tiếp bằng dụng cụ là phép đo trực tiếp." }, { "id": 11, "question": "Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo được tính theo công thức", "options": [ "A = A_tb + Delta A", "Delta A = (Delta A_1 + Delta A_2 + ... + Delta A_n) / n", "Delta A = Delta A + Delta A_dc", "delta A = (Delta A / A) * 100%" ], "correct_answer": "Delta A = (Delta A_1 + Delta A_2 + ... + Delta A_n) / n", "explanation": "Sai số tuyệt đối trung bình là trung bình cộng các sai số tuyệt đối từng lần đo." }, { "id": 12, "question": "Với Delta a là sai số ngẫu nhiên và Delta A' là sai số dụng cụ, sai số tuyệt đối của phép đo xác định theo biểu thức", "options": [ "Delta A = Delta A - Delta A'.", "Delta A = Delta A + Delta A'.", "Delta A = Delta A / Delta A'.", "Delta A = Delta A * Delta A'" ], "correct_answer": "Delta A = Delta A + Delta A'.", "explanation": "Sai số tuyệt đối tổng cộng bằng tổng sai số ngẫu nhiên trung bình và sai số dụng cụ." }, { "id": 13, "question": "Phép đo đại lượng Vật lý A với đại lượng B và C thông qua công thức liên hệ A = B / C^2. Theo đó sai số của phép đo gián tiếp của đại lượng A được tính theo công thức", "options": [ "delta A = delta B + delta C.", "delta A = delta B + 2 * delta C.", "delta A = delta B - delta C.", "delta A = delta B - 2 * delta C." ], "correct_answer": "delta A = delta B + 2 * delta C.", "explanation": "Sai số tỉ đối của thương và lũy thừa bằng tổng các sai số tỉ đối nhân với số mũ." }, { "id": 14, "question": "Trong bài thực hành đo tốc độ của vật chuyển động. Để đo tốc độ trung bình của vật sử dụng biểu thức v = s / t. Khi đó", "options": [ "Dv = Ds - Dt", "Dv = Ds + Dt", "dv = ds + dt", "dv = ds - dt" ], "correct_answer": "dv = ds + dt", "explanation": "Sai số tỉ đối của thương (v = s/t) bằng tổng các sai số tỉ đối của tử và mẫu." }, { "id": 15, "question": "Dùng thước kẹp đo đường kính viên bi là", "options": [ "phép đo gián tiếp.", "không thuộc phép đo nào.", "phép đo trực tiếp.", "không thể đo được" ], "correct_answer": "phép đo trực tiếp.", "explanation": "Đọc trực tiếp giá trị trên thước kẹp là phép đo trực tiếp." }, { "id": 16, "question": "Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được các giá trị A_1, A_2, ..., A_n. Giá trị trung bình của A là A_tb. Sai số ngẫu nhiên tuyệt đối ứng với lần đo thứ n được tính bằng công thức", "options": [ "Delta A_n = |A_tb - A_n| / 2", "Delta A_n = (A_tb + A_n) / 2", "Delta A_n = |A_tb - A_n|", "Delta A_n = A_tb + A_n" ], "correct_answer": "Delta A_n = |A_tb - A_n|", "explanation": "Sai số ngẫu nhiên của mỗi lần đo là trị tuyệt đối hiệu giữa giá trị trung bình và giá trị lần đo đó." }, { "id": 17, "question": "Sai số tỉ đối của phép đo là", "options": [ "tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.", "tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.", "tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.", "tỉ số giữa sai số tỉ đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo." ], "correct_answer": "tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.", "explanation": "Sai số tỉ đối bằng sai số tuyệt đối chia cho giá trị trung bình." }, { "id": 18, "question": "Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là", "options": [ "sai số tuyệt đối.", "sai số hệ thống.", "sai số tương đối.", "sai số ngẫu nhiên." ], "correct_answer": "sai số hệ thống.", "explanation": "Sai số do dụng cụ lệch vạch số 0 từ trước là sai số hệ thống." }, { "id": 19, "question": "Sai số phép đo bao gồm", "options": [ "sai số hệ thống và sai số đơn vị.", "sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.", "sai số đơn vị và sai số dụng cụ.", "sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị." ], "correct_answer": "sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.", "explanation": "Phân loại sai số trong phép đo vật lý gồm ngẫu nhiên và hệ thống." }, { "id": 20, "question": "Đâu là một phép đo gián tiếp?", "options": [ "Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.", "Phép đo chiều cao của một cái hộp hình chữ nhật.", "Phép đo chiều rộng của một cái hộp hình chữ nhật.", "Phép đo chiều dài của một cái hộp hình chữ nhật." ], "correct_answer": "Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.", "explanation": "Thể tích tính bằng dài nhân rộng nhân cao (phép đo gián tiếp)." }, { "id": 21, "question": "Kết quả đo đại lượng A được viết dưới dạng A = A_tb ± Delta A. Giá trị thực của đại lượng cần đo A nằm trong khoảng", "options": [ "từ -Delta A đến +Delta A.", "từ A_tb - Delta A đến A_tb + Delta A.", "từ -A_tb - Delta A đến A_tb + Delta A.", "từ A_tb - 2*Delta A đến A_tb + 2*Delta A." ], "correct_answer": "từ A_tb - Delta A đến A_tb + Delta A.", "explanation": "Khoảng giá trị thực nằm trong giới hạn sai số quanh giá trị trung bình." }, { "id": 22, "question": "Sai số hệ thống", "options": [ "là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.", "không thể tránh khỏi khi đo.", "là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.", "là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch." ], "correct_answer": "là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.", "explanation": "Bản chất của sai số hệ thống thường xuất phát từ đặc điểm cấu tạo của dụng cụ." } ] [ { "id": 1, "question": "Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?", "options": [ "Có phương và chiều xác định.", "Có đơn vị là mét.", "Không thể có độ lớn bằng 0.", "Có thể có độ lớn bằng 0." ], "correct_answer": "Không thể có độ lớn bằng 0.", "explanation": "Quãng đường đi được của một vật chuyển động khác không (trừ khi đứng yên suốt hành trình), trong khi độ dịch chuyển có thể bằng 0 nếu vật trở về vị trí ban đầu." }, { "id": 2, "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển?", "options": [ "Véctơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.", "Véctơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.", "Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được)", "Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương." ], "correct_answer": "Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được)", "explanation": "Khi chuyển động không đổi chiều, quỹ đạo trùng với đường thẳng nên độ lớn độ dịch chuyển đúng bằng quãng đường." }, { "id": 3, "question": "Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển?", "options": [ "Véc tơ độ dịch chuyển là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.", "Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.", "Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vậtcó độ lớn bằng 0.", "Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không." ], "correct_answer": "Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.", "explanation": "Độ lớn độ dịch chuyển chỉ bằng quãng đường khi vật chuyển động thẳng một chiều; trường hợp tổng quát quãng đường lớn hơn hoặc bằng độ lớn độ dịch chuyển." }, { "id": 4, "question": "Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?", "options": [ "Tốc độ chuyển động.", "Quãng đường.", "Độ dịch chuyển.", "Thời gian." ], "correct_answer": "Độ dịch chuyển.", "explanation": "Độ dịch chuyển là đại lượng vector có hướng, trong khi quãng đường, thời gian và tốc độ là đại lượng vô hướng." }, { "id": 5, "question": "Hình vẽ bên dưới mô tả độ dịch chuyển của 4 vật. Phát biểu nào sau đây là đúng?", "options": [ "Vật 1 đi 200 m theo hướng Nam.", "Vật 2 đi 200 m theo hướng 45 độ Đông - Bắc.", "Vật 3 đi 30 m theo hướng Đông.", "Vật 4 đi 100 m theo hướng Đông." ], "correct_answer": "Vật 2 đi 200 m theo hướng 45 độ Đông - Bắc.", "explanation": "Dựa vào hệ trục tọa độ không gian hướng trên hình vẽ để xác định hướng và độ dài vector." }, { "id": 6, "question": "Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B, rồi trở lại về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng", "options": [ "AB", "0", "AB / 2", "AB / 4" ], "correct_answer": "0", "explanation": "Vị trí đầu và cuối trùng nhau nên độ dịch chuyển bằng 0." }, { "id": 7, "question": "Một ô tô chuyển động trên đường thẳng. Tại thời điểm t1, ô tô ở cách vị trí xuất phát 5 km. Tại thời điểm t2, ô tô ở cách vị trí xuất phát 12 km. Từ thời điểm t1 đến thời điểm t2, độ dịch chuyển của ô tô bằng", "options": [ "5 km", "0", "12 km", "17 km" ], "correct_answer": "7 km", "explanation": "Độ dịch chuyển tính bằng hiệu tọa độ lúc sau trừ lúc đầu: 12 - 5 = 7 km." }, { "id": 8, "question": "Một vật ở hình vẽ chuyển động thẳng, mỗi giờ đi được 40km. Vị trí của vật trên trục Ox tại thời điểm 12h cách O", "options": [ "40 km.", "120 km.", "160 km.", "480 km." ], "correct_answer": "120 km.", "explanation": "Quãng đường đi trong 3 giờ (từ mốc thời gian hoặc theo bài toán) với vận tốc 40km/h." }, { "id": 9, "question": "Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển của một vật?", "options": [ "Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d=s).", "Có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.", "Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, kí hiệu là d.", "Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d=s)." ], "correct_answer": "Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d=s).", "explanation": "Khi vật đổi chiều chuyển động, quãng đường sẽ lớn hơn độ lớn độ dịch chuyển." }, { "id": 10, "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển?", "options": [ "Vecto độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.", "Vecto độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.", "Trong chuyển động thẳng độ dịch chuyển bằng độ biến thiên tọa độ.", "Độ dịch chuyển có giá trị luôn dương." ], "correct_answer": "Trong chuyển động thẳng độ dịch chuyển bằng độ biến thiên tọa độ.", "explanation": "Trong chuyển động thẳng trên trục Ox, độ dịch chuyển chính là độ tăng hay giảm của tọa độ (d = x2 - x1)." }, { "id": 11, "question": "Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển?", "options": [ "Vecto độ dịch chuyển là một vecto nối vị trí đầu và vị trí cuối của một vật chuyển động.", "Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dịch chuyển bằng AB+BC+CA.", "Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dịch chuyển bằng 0.", "Độ dịch chuyển có thể dương, âm hoặc bằng 0." ], "correct_answer": "Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dịch chuyển bằng AB+BC+CA.", "explanation": "Tổng độ dịch chuyển trong chu trình khép kín về lại điểm xuất phát A là bằng 0, biểu thức AB+BC+CA là tính quãng đường." }, { "id": 12, "question": "Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng", "options": [ "2m, -2m.", "8m, -2m.", "2m, 2m.", "8m, -8m." ], "correct_answer": "8m, -2m.", "explanation": "Quãng đường: từ O đến A (5m) rồi từ A về B (3m) tổng cộng 8m. Tọa độ cuối ở -2 nên độ dịch chuyển là -2m." }, { "id": 13, "question": "Một người lái xe ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được của ô tô là", "options": [ "13km.", "16km.", "5km.", "10km." ], "correct_answer": "13km.", "explanation": "Tổng quãng đường đi được bằng tổng các đoạn đường: 6 + 4 + 3 = 13 km." }, { "id": 14, "question": "Hai người đi xe đạp từ A đến C, người thứ nhất đi theo đường từ A đến B, rồi từ B đến C, người thứ hai đi thẳng từ A đến C (Hình vẽ). Cả hai đều về đích cùng lúc. Phát biểu nào sau đây là sai?", "options": [ "Người thứ nhất đi được quãng đường 8km.", "Độ dịch chuyển của người thứ nhất và người thứ hai bằng nhau.", "Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người thứ nhất bằng nhau.", "Độ dịch chuyển của người thứ nhất là 5,7 km, hướng 45 độ Đông - Bắc." ], "correct_answer": "Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người thứ nhất bằng nhau.", "explanation": "Người thứ nhất đi theo đường gấp khúc nên quãng đường khác độ dịch chuyển." }, { "id": 15, "question": "Quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng giá trị khi", "options": [ "vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng.", "vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều âm.", "vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều dương.", "vật chuyển động theo quỹ đạo quỹ đạo cong." ], "correct_answer": "vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều dương.", "explanation": "Chuyển động thẳng một chiều theo chiều dương thì độ lớn độ dịch chuyển bằng quãng đường." }, { "id": 16, "question": "Một vật đi trên quỹ đạo giống hình. Độ dịch chuyển và quãng đường vật đi được", "options": [ "d=5m, s=5m.", "d=2,5\u03c0m, s=2,5\u03c0m.", "d=5m, s=2,5\u03c0m.", "d=2,5\u03c0m, s=5m." ], "correct_answer": "d=5m, s=2,5\u03c0m.", "explanation": "Độ dịch chuyển bằng đường kính hình tròn (5m), quãng đường bằng nửa chu vi đường tròn (2.5\u03c0m)." }, { "id": 17, "question": "Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đến bờ bên kia thì người đó đã trôi theo dòng nước 50m. Độ dịch chuyển của người đó.", "options": [ "70,7 km.", "50 km.", "100 km.", "35,35 km." ], "correct_answer": "70,7 km.", "explanation": "Tính theo định lý Pytago với hai cạnh góc vuông là 50m và 50m: căn(50^2 + 50^2) = 50 căn 2 \u2248 70,7 m (lưu ý đơn vị đề bài có thể in nhầm m thành km trong một số bản, lấy giá trị số 70,7)." }, { "id": 18, "question": "Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển kết luận nào sau đây là đúng?", "options": [ "Quãng đường luôn luôn lớn hơn hoặc bằng độ dịch chuyển.", "Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển.", "Quãng đường luôn luôn bằng độ lớn của độ dịch chuyển.", "Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn độ lớn của độ dịch chuyển." ], "correct_answer": "Quãng đường luôn luôn lớn hơn hoặc bằng độ dịch chuyển.", "explanation": "Quãng đường không bao giờ nhỏ hơn độ lớn của độ dịch chuyển." }, { "id": 19, "question": "Bạn Thủy thực hiện một hành trình trên một đường thăng như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?", "options": [ "Khi đi từ nhà đến trường quãng đường bằng -1000m.", "Khi đi từ nhà đến trường sau đó quay về siêu thị quãng đường bằng 1200m.", "Khi đi từ nhà đến trường độ dịch chuyển bằng -1000m.", "Khi đi từ nhà đến trường sau đó quay về siêu thị độ dịch chuyển bằng -8000m." ], "correct_answer": "Khi đi từ nhà đến trường độ dịch chuyển bằng -1000m.", "explanation": "Dịch chuyển từ 0 đến 1000m trên trục tọa độ theo chiều dương (hoặc tùy hệ quy chiếu, ở đây tọa độ trường học ở phía dương nên độ dịch chuyển là +1000m, tuy nhiên xét theo lựa chọn chuẩn mực của câu trong ảnh thì đáp án khoanh là C hoặc câu đúng vị trí tương ứng)." }, { "id": 20, "question": "Bạn Minh chuyên động trên sân vận động xuất phát từ điêm A qua B rồi đến C. Kết luận nào sau đây là đúng?", "options": [ "Quãng đường gấp đôi độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác đều.", "Quãng đường gấp đôi độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác vuông.", "Quãng đường bằng độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác đều.", "Quãng đường bằng độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác vuông." ], "correct_answer": "Quãng đường gấp đôi độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác đều.", "explanation": "Đi cạnh AB rồi BC trong tam giác đều thì quãng đường là 2 phần, độ dịch chuyển là cạnh AC bằng phần đó -> gấp đôi." }, { "id": 21, "question": "Bạn An lái chiếc xe tay ga của mình 7 km về phía bắc) Bạn dừng lại để ăn trưa và sau đó lái xe 5 km về phía đông. Phát biểu nào sau đây là đúng?", "options": [ "Quãng đường đi được của bạn An là 8,6 km.", "Độ dịch chuyển của bạn An là 8,6 km, có hướng đông bắc)", "Độ dịch chuyển của bạn An là 12 km, có hướng đông bắc)", "Quãng đường đi được của bạn An là 2 km." ], "correct_answer": "Độ dịch chuyển của bạn An là 8,6 km, có hướng đông bắc)", "explanation": "Độ dịch chuyển căn(7^2 + 5^2) = căn(74) \u2248 8,6 km theo hướng Đông Bắc." }, { "id": 22, "question": "Bạn Hùng đi bộ đến quán tạp hóa để mua đồ dùng cá nhân. Từ nhà, Hùng đi bộ 1 km về phíađông, sau đó 1 km về phía nam và sau đó 1 km về phía đông một lần nữa) Phát biểu nào sau đây là đúng?", "options": [ "Quãng đường đi được của Hùng là 1 km.", "Độ dịch chuyển của Hùng là 2,24 km, có hướng đông nam.", "Độ dịch chuyển của Hùng là 3 km, có hướng đông nam.", "Quãng đường đi được của Hùng là 2,24 km." ], "correct_answer": "Độ dịch chuyển của Hùng là 2,24 km, có hướng đông nam.", "explanation": "Tổng dịch chuyển theo phương Đông là 2 km, theo phương Nam là 1 km -> căn(2^2 + 1^2) = căn(5) \u2248 2,24 km." }, { "id": 23, "question": "Một xe chuyển động từ điểm P đến Q đến R đến S theo đường tròn như hình vẽ bên. Tính độ dịch chuyển của xe", "options": [ "8\u03c0 km.", "8 km.", "8\u221a2 km.", "16 \u03c0 km." ], "correct_answer": "8\u221a2 km.", "explanation": "Với bán kính r = 8km (từ hình vẽ), góc vuông tạo nên đoạn nối từ P tới S qua tâm hoặc dây cung tạo cạnh huyền tam giác vuông cân cạnh 8km -> 8\u221a2 km." }, { "id": 24, "question": "Xét một vật chuyển động trên một đường thẳng. Độ dịch chuyển của vật đi từ điểm gốc O theo thời gian được biểu diễn trong hình dưới đây. Các phần khác nhau của chuyển động nó được biểu diễn bằng P, Q, R, S, T, U, V và W. Phát biểu nào sau đây là sai?", "options": [ "Trong 2 giây đầu, quãng đường đi được 60m.", "Từ giây thứ 6 đến giây thứ 8, quãng đường đi được là 60m.", "Trong 14 giây, độ dịch chuyển của vật bằng 0.", "Từ giây thứ 4 đến giây thứ 6, quãng đường đi được là 90m." ], "correct_answer": "Trong 14 giây, độ dịch chuyển của vật bằng 0.", "explanation": "Đồ thị tọa độ - thời gian cho thấy tại t=14s vật ở vị trí khoảng 30m, không phải về gốc O nên độ dịch chuyển khác 0." }, { "id": 25, "question": "Một vận động viên thực hiện bởi 400m dọc theo đường bơi có chiều dài 80 m. Người đó bơi hết đường bơi quay lại xuất phát tiếp hết đường bơi lại tiếp tục quay lại như thế hoàn thành. Trong quá trình bơi người đó đã", "options": [ "đi được quãng đường 200m.", "đi được quãng đường 80m.", "đã dời được độ dịch chuyển 80m.", "đã dời được độ dịch chuyển bằng 0." ], "correct_answer": "đi được quãng đường 80m.", "explanation": "Xem xét các lựa chọn đúng với tổng quãng đường 400m chia hết cho chiều dài bể 80m (chẵn vòng quay về xuất phát nên độ dịch chuyển bằng 0)." }, { "id": 26, "question": "Vị trí của một ô tô tính bằng km theo thời gian được biểu diễn dưới đây. Kết luận nào sau đây không chính xác?", "options": [ "Quãng đường đi được từ 0 h đến 1 h là 40 km.", "Độ dịch chuyển từ 0 h đến 9 h là 160 km.", "Quãng đường đi được từ 1 h đến 5 h là 120 km.", "Độ dịch chuyển từ 1 h đến 3 h là 0 km." ], "correct_answer": "Độ dịch chuyển từ 0 h đến 9 h là 160 km.", "explanation": "Đọc giá trị tọa độ trên đồ thị tại các thời điểm tương ứng để kiểm tra tính chính xác." }, { "id": 27, "question": "Một người chuyển động 30 m theo hướng Bắc, sau đó đi 20 m theo hướng Đông và cuối cùng là 30\u221a2 m theo hướng Tây Nam một góc 45 độ so với hướng Tây. Sự dịch chuyển của người từ vị trí đầu sẽ là", "options": [ "10 m dọc theo phía Bắc.", "10 m về phía Nam.", "10 m dọc theo phía Tây.", "10 m về phía Đông." ], "correct_answer": "10 m dọc theo phía Bắc.", "explanation": "Tính tổng hợp các vectơ dịch chuyển theo hệ tọa độ Bắc-Nam và Đông-Tây." }, { "id": 28, "question": "Một giáo viên vật lí đi 4 mét Đông, 2 mét Nam, 4 mét Tây, và cuối cùng là 2 mét Bắc) Tính độ dịch chuyển và quãng đường giáo viên ấy đi được", "options": [ "d = 12 m, s = 12 m.", "d = 12 m, s = 0 m.", "d = 0 m, s = 12 m.", "d = 24 m, s = 12 m." ], "correct_answer": "d = 0 m, s = 12 m.", "explanation": "Quãng đường tổng cộng 4+2+4+2 = 12 m; đi vòng lại đúng điểm xuất phát nên độ dịch chuyển bằng 0." }, { "id": 29, "question": "Một du khách lái xe về hướng Đông 10 km rồi rẽ sang tay phải và lái xe 3 km. Sau đó, anh ta lái xe về hướng Tây (rẽ phải) 3 km. Anh ta, sau đó rẽ trái và lái xe 2 km. Cuối cùng anh ta rẽ sang phải và đi được 7 km. Anh ta cách điểm xuất phát bao xa và anh ta đang hướng nào so với vị trí xuất phát?", "options": [ "10 km, hướng Đông.", "9 km, hướng Bắc.", "8 km, hướng Tây.", "5km, hướng Nam" ], "correct_answer": "5km, hướng Nam", "explanation": "Xác định tọa độ sau các lần rẽ vuông góc liên tiếp." }, { "id": 30, "question": "Một chiếc thuyền xuôi dòng sông chuyển động theo hướng đông 5 km, sau đó vượt sông chuyển động 3 km về hướng nam. Khi đến bờ bên kia, nó di chuyển về phía tây qua 1 km và đổ cấu cảng. Độ dịch chuyển của thuyền là", "options": [ "5 km.", "9 km.", "8 km.", "1 km." ], "correct_answer": "5 km.", "explanation": "Độ dịch chuyển tổng hợp tính bằng căn((5 - 1)^2 + 3^2) = căn(4^2 + 3^2) = 5 km." }, { "id": 31, "question": "Một ô tô chuyển động thẳng trên đường cao tốc từ điểm P đến điểm Q đến R đến S và quay lại điểm Q và cuối cùng đến điểm R như hình vẽ bên. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô là có giá trị lần lượt là", "options": [ "8 km, 32 km.", "32 km, 8 km.", "15 km, 8 km.", "12 km, 7 km." ], "correct_answer": "8 km, 32 km.", "explanation": "Tính toán dựa trên sơ đồ đoạn đường P, Q, R, S trên trục tọa độ đã cho ở hình cuối." } ] [ { "id": 1, "question": "Tốc độ trung bình được tính bằng:", "options": [ "Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.", "Quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.", "Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.", "Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển." ], "correct_answer": "Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.", "explanation": "Tốc độ trung bình đặc trưng cho độ nhanh chậm và được tính bằng quãng đường chia cho thời gian[cite: 18]." }, { "id": 2, "question": "Vận tốc được tính bằng:", "options": [ "Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.", "Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.", "Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.", "Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển." ], "correct_answer": "Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.", "explanation": "Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ được tính bằng độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian thực hiện độ dịch chuyển đó[cite: 18]." }, { "id": 3, "question": "Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì?", "options": [ "Vận tốc trung bình.", "Tốc độ trung bình.", "Vận tốc tức thời.", "Tốc độ tức thời." ], "correct_answer": "Tốc độ tức thời.", "explanation": "Đồng hồ tốc độ trên xe chỉ giá trị tốc độ của xe tại thời điểm quan sát, tức là tốc độ tức thời[cite: 18]." }, { "id": 4, "question": "Tốc độ trung bình là đại lượng:", "options": [ "Đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.", "Đặc trưng cho hướng của chuyển động.", "Đặc trưng cho vị trí của chuyển động.", "Đặc trưng cho mọi tính chất của chuyển động." ], "correct_answer": "Đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.", "explanation": "Tốc độ trung bình phản ánh mức độ nhanh hay chậm của quá trình chuyển động[cite: 18]." }, { "id": 5, "question": "Chọn đáp án đúng:", "options": [ "Vận tốc trung bình là đại lượng véctơ được xác định bằng thương số giữa độ dịch chuyển của vật và thời gian để vật thực hiện được độ dịch chuyển đó.", "Tốc độ trung bình là đại lượng véctơ.", "Vận tốc tức thời là đại lượng vô hướng.", "Độ dịch chuyển luôn bằng quãng đường." ], "correct_answer": "Vận tốc trung bình là đại lượng véctơ được xác định bằng thương số giữa độ dịch chuyển của vật và thời gian để vật thực hiện được độ dịch chuyển đó.", "explanation": "Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ xác định bằng thương số giữa độ dịch chuyển và thời gian[cite: 18]." } ] [ { "id": 1, "question": "Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng nào với nhau?", "options": [ "Độ dịch chuyển và thời gian.", "Quãng đường và thời gian.", "Độ dịch chuyển và vận tốc.", "Quãng đường và vận tốc." ], "correct_answer": "Độ dịch chuyển và thời gian.", "explanation": "Đồ thị thể hiện mối quan hệ giữa độ dịch chuyển (d) theo trục tung và thời gian (t) theo trục hoành[cite: 21]." }, { "id": 2, "question": "Phát biểu nào sau đây là đúng?", "options": [ "Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc.", "Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng đều bao giờ cũng là một đường thẳng.", "Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng luôn là một đường thẳng nằm ngang.", "Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng là một đường thẳng song song với trục Od)." ], "correct_answer": "Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc.", "explanation": "Trong chuyển động thẳng đều, độ dịch chuyển tỉ lệ thuận với thời gian nên đồ thị là đường thẳng xiên góc[cite: 21]." }, { "id": 3, "question": "Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?", "options": [ "Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.", "Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.", "Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.", "Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều." ], "correct_answer": "Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.", "explanation": "Đoạn đồ thị từ 0 đến t1 là đoạn thẳng xiên góc, thể hiện chuyển động thẳng đều[cite: 21]." }, { "id": 4, "question": "Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.", "options": [ "Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.", "Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.", "Vật đang đứng yên.", "Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại." ], "correct_answer": "Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.", "explanation": "Đồ thị đi lên (chiều dương) rồi đi xuống (đổi chiều chuyển động ngược lại)[cite: 22]." }, { "id": 5, "question": "Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.", "options": [ "Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.", "Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.", "Vật đang đứng yên.", "Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại." ], "correct_answer": "Vật đang đứng yên.", "explanation": "Đồ thị là đường thẳng nằm ngang song song với trục thời gian, thể hiện độ dịch chuyển không đổi, vật đứng yên[cite: 22]." }, { "id": 6, "question": "Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, cho biết điều gì?", "options": [ "Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.", "Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn.", "Độ dốc bằng không, vật đứng yên.", "Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại." ], "correct_answer": "Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.", "explanation": "Đường thẳng có độ dốc không đổi tương ứng với chuyển động thẳng đều có tốc độ không đổi[cite: 22]." }, { "id": 7, "question": "Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian như hình dưới. Đặc điểm của đồ thị này.", "options": [ "Vật chuyển động theo một chiều.", "Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.", "Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.", "Độ dốc bằng không, vật đứng yên." ], "correct_answer": "Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.", "explanation": "Độ dốc của đồ thị chuyển từ dương sang âm, thể hiện vật đổi chiều chuyển động[cite: 22]." }, { "id": 8, "question": "Dựa vào hình 7.5 vẽ đồ thị chuyển động của ba vật, cho biết Vật nào chuyển động đều, vật nào chuyển động không đều?", "options": [ "(I) và (II) chuyển động thẳng đều, (III) chuyển động thẳng không đều.", "(I) chuyển động thẳng đều, (II) và (III) chuyển động thẳng không đều.", "(II) chuyển động thẳng đều, (I) và (III) chuyển động thẳng không đều.", "(III) chuyển động thẳng đều, (I) và (II) chuyển động thẳng không đều." ], "correct_answer": "(I) và (II) chuyển động thẳng đều, (III) chuyển động thẳng không đều.", "explanation": "Các đoạn thẳng thể hiện chuyển động đều, đường cong thể hiện chuyển động không đều[cite: 22]." }, { "id": 9, "question": "Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình dưới. Độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp của chuyển động là bao nhiêu?", "options": [ "800 m.", "1000 m.", "200 m.", "-800 m." ], "correct_answer": "800 m.", "explanation": "Đọc giá trị độ dịch chuyển trên trục tung tại điểm cuối cùng của đồ thị hình 7.1[cite: 22]." }, { "id": 10, "question": "Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình dưới. Tốc độ của vật chuyển động trước khi đổi chiều là bao nhiêu?", "options": [ "83 m/s", "4 m/s", "-4 m/s", "-83 m/s" ], "correct_answer": "4 m/s", "explanation": "Tính độ dốc của đoạn đồ thị trước khi đổi chiều: chia độ dịch chuyển cho khoảng thời gian tương ứng[cite: 22]." }, { "id": 11, "question": "Cho đồ thị ở Hình 7.3. Xác định vị trí và thời điểm các chuyển động (III) và (II) gặp nhau?", "options": [ "2 chuyển động gặp nhau tại thời điểm 2h15p; cách điểm khởi hành của (II) 90 km.", "2 chuyển động gặp nhau tại thời điểm 2,5 h; cách điểm khởi hành của (II) 45 km.", "2 chuyển động gặp nhau tại thời điểm 2,5 h; cách điểm khởi hành của (II) 45 km.", "2 chuyển động gặp nhau tại thời điểm 1,5 h; cách điểm khởi hành của (II) 45 km." ], "correct_answer": "2 chuyển động gặp nhau tại thời điểm 2,5 h; cách điểm khởi hành của (II) 45 km.", "explanation": "Giao điểm của hai đường đồ thị (II) và (III) cho thời điểm và vị trí gặp nhau[cite: 23]." }, { "id": 12, "question": "Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một vật được vẽ ở hình dưới. Xác định quãng đường đi được của xe sau 10 giây chuyển động", "options": [ "4 m.", "5 m.", "9 m.", "1 m." ], "correct_answer": "9 m.", "explanation": "Quãng đường bằng tổng độ dài đường đi: lên 4m, xuống 4m và tiếp tục đi... tính tổng quãng đường theo đồ thị[cite: 23]." }, { "id": 13, "question": "Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình vẽ. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0 đến 5s là", "options": [ "1,6 cm/s.", "6,4 cm/s.", "4,8 cm/s.", "2,4 cm/s." ], "correct_answer": "2,4 cm/s.", "explanation": "Tính tốc độ trung bình bằng tổng quãng đường chia cho tổng thời gian 5 giây[cite: 23]." }, { "id": 14, "question": "Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng. Tỉ lệ vận tốc vA: vB là", "options": [ "3:1.", "Và căn 3 : 1.", "1:3.", "1: căn 3." ], "correct_answer": "Và căn 3 : 1.", "explanation": "Tỉ số vận tốc bằng tỉ số độ dốc (tan của góc tạo bởi đồ thị với trục thời gian)[cite: 23]." }, { "id": 15, "question": "Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình vẽ. Trong những khoảng thời gian nào vật chuyển động thẳng đều?", "options": [ "Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.", "Trong khoảng thời gian từ từ t1 đến t2.", "Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.", "Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3." ], "correct_answer": "Trong khoảng thời gian từ từ t1 đến t2.", "explanation": "Đoạn thẳng biểu diễn chuyển động đều trên đồ thị[cite: 23]." }, { "id": 16, "question": "Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, tính tốc độ của vật:", "options": [ "20 km/h.", "12,5 km/h.", "10 km/h.", "7,5 km/h." ], "correct_answer": "12,5 km/h.", "explanation": "Tính độ dốc từ đồ thị (lấy delta d chia delta t)[cite: 23]." }, { "id": 17, "question": "Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian bên dưới. Xác định tốc độ của chuyển động?", "options": [ "340 m/s.", "4 m/s.", "1360 m/s.", "85 m/s." ], "correct_answer": "85 m/s.", "explanation": "Tốc độ bằng 340 chia cho 4 bằng 85 m/s[cite: 24]." }, { "id": 18, "question": "Đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng đều trong hệ tọa độ vuông góc Otv (trục Ot biểu diễn thời gian, trục Ov biểu diễn vận tốc của vật) có dạng như thế nào?", "options": [ "Hướng lên trên nếu v > 0.", "Hướng xuống dưới nếu v < 0.", "Song song với trục vận tốc Ov.", "Song song với trục thời gian Ot." ], "correct_answer": "Song song với trục thời gian Ot.", "explanation": "Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc không đổi theo thời gian nên đồ thị v-t là đường thẳng song song với trục Ot[cite: 24]." }, { "id": 19, "question": "Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng của vật chuyển động thẳng đều?", "options": [ "Đồ thị a", "Đồ thị b và d", "Đồ thị a và c", "Các đồ thị a, b và c đều đúng." ], "correct_answer": "Đồ thị b và d", "explanation": "Đồ thị d (hoặc b tùy dạng v-t hay d-t biểu diễn đúng quy luật thẳng đều)[cite: 24]." }, { "id": 20, "question": "Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.", "options": [ "Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.", "Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.", "Vật đang đứng yên.", "Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại." ], "correct_answer": "Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.", "explanation": "Đồ thị tăng rồi giảm thể hiện chiều chuyển động đổi hướng[cite: 24]." }, { "id": 21, "question": "Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết điều gì?", "options": [ "Độ lớn vận tốc chuyển động.", "Độ lớn quãng đường đi được của chuyển động.", "Độ lớn thời gian chuyển động.", "Độ lớn độ dịch chuyển của chuyển động." ], "correct_answer": "Độ lớn vận tốc chuyển động.", "explanation": "Độ dốc của đồ thị d-t chính là vận tốc của chuyển động thẳng[cite: 24]." }, { "id": 22, "question": "Chọn câu sai khi nói về tính chất của chuyển động thẳng đều.", "options": [ "Độ dịch chuyển là một hàm số bậc nhất theo thời gian.", "Vận tốc là một hằng số.", "Vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời trên đoạn đường bất kì.", "Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian là đường thẳng nằm ngang." ], "correct_answer": "Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian là đường thẳng nằm ngang.", "explanation": "Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng đều là đường thẳng xiên góc chứ không phải nằm ngang[cite: 24]." }, { "id": 23, "question": "Theo đồ thị ở Hình 7.1 vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian", "options": [ "từ 0 đến t2", "từ t1 đến t2", "từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3", "từ 0 đến t3." ], "correct_answer": "từ t1 đến t2", "explanation": "Đoạn thẳng xiên góc trong khoảng từ t1 đến t2 thể hiện chuyển động thẳng đều[cite: 24]." }, { "id": 24, "question": "Một chất điểm chuyển động thẳng đều, với đồ thị vận tốc – thời gian được cho như hình vẽ. Quãng đường mà chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s là", "options": [ "1 m.", "3 m.", "2 m.", "4 m." ], "correct_answer": "2 m.", "explanation": "Quãng đường tính bằng diện tích hình chữ nhật dưới đồ thị v-t: v = 2 m/s nhân với thời gian 1s bằng 2m[cite: 24]." } ] [ { "id": 1, "question": "Gọi a là gia tốc; v và v0 lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và t0. Công thức nào sau đây là đúng?", "options": [ "a = (v - v0) / (t - t0)", "a = (v - v0) / (t + t0)", "v = v0 + a(t + t0)", "v = v0 + at" ], "correct_answer": "a = (v - v0) / (t - t0)", "explanation": "Công thức định nghĩa gia tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều[cite: 26]." }, { "id": 2, "question": "Chuyển động nào sau đây là chuyển động thẳng nhanh dần?", "options": [ "Chuyển động của xe ô tô khi bắt đầu chuyển động.", "Chuyển động của xe buýt khi vào trạm.", "Chuyển động của xe máy khi tắc đường.", "Chuyển động của đầu kim đồng hồ." ], "correct_answer": "Chuyển động của xe ô tô khi bắt đầu chuyển động.", "explanation": "Khi bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ, vận tốc tăng dần nên là chuyển động nhanh dần[cite: 26]." }, { "id": 3, "question": "Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?", "options": [ "Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.", "Vận tốc giảm đều theo thời gian.", "Gia tốc giảm đều theo thời gian.", "Cả 3 tính chất trên." ], "correct_answer": "Vận tốc giảm đều theo thời gian.", "explanation": "Đặc trưng của chuyển động chậm dần đều là độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian[cite: 26]." }, { "id": 4, "question": "Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc", "options": [ "có giá trị bằng 0.", "là một hằng số khác 0.", "có giá trị biến thiên theo thời gian.", "chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi độ lớn." ], "correct_answer": "là một hằng số khác 0.", "explanation": "Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi theo thời gian (khác 0)[cite: 26]." }, { "id": 5, "question": "Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?", "options": [ "a > 0, v > 0.", "a < 0, v < 0.", "a > 0, v < 0.", "a < 0, v > 0." ], "correct_answer": "a > 0, v > 0.", "explanation": "Xe chuyển động theo chiều dương (v > 0) và tăng tốc (a > 0)[cite: 27]." }, { "id": 6, "question": "Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có", "options": [ "tích v.a > 0.", "a luôn dương.", "v tăng theo thời gian.", "a luôn ngược dấu với v." ], "correct_answer": "a luôn ngược dấu với v.", "explanation": "Trong chuyển động chậm dần đều, gia tốc và vận tốc luôn trái dấu nhau (a.v < 0)[cite: 27]." }, { "id": 7, "question": "Chọn câu sai khi nói về tính chất của chuyển động thẳng biến đổi đều:", "options": [ "Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.", "Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.", "Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.", "Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian." ], "correct_answer": "Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.", "explanation": "Quãng đường trong các khoảng thời gian bằng nhau không bằng nhau do vận tốc thay đổi liên tục[cite: 27]." }, { "id": 8, "question": "Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véctơ gia tốc tức thời có đặc điểm là", "options": [ "hướng thay đổi, độ lớn không đổi.", "hướng không đổi, độ lớn thay đổi.", "hướng thay đổi, độ lớn thay đổi.", "hướng không đổi, độ lớn không đổi." ], "correct_answer": "hướng không đổi, độ lớn không đổi.", "explanation": "Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là hằng vectơ (cả hướng và độ lớn không đổi)[cite: 27]." }, { "id": 9, "question": "Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?", "options": [ "Một viên bi lăn trên máng nghiêng.", "Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất.", "Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.", "Một ôtô chuyển động từ Hà Nội tới thành phố Hồ Chí Minh." ], "correct_answer": "Một ôtô chuyển động từ Hà Nội tới thành phố Hồ Chí Minh.", "explanation": "Ôtô chạy đường dài đổi hướng và thay đổi gia tốc liên tục, không phải chuyển động thẳng biến đổi đều[cite: 27]." }, { "id": 10, "question": "Gia tốc là một đại lượng", "options": [ "đại số, đặc trưng nhanh hay chậm của chuyển động.", "đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.", "véctơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.", "véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc." ], "correct_answer": "véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.", "explanation": "Gia tốc là đại lượng vectơ đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc[cite: 28]." }, { "id": 11, "question": "Đơn vị của gia tốc là", "options": [ "m/s^2.", "cm/phút.", "km/h.", "m/s." ], "correct_answer": "m/s^2.", "explanation": "Đơn vị chuẩn SI của gia tốc là mét trên giây bình phương[cite: 28]." }, { "id": 12, "question": "Vật chuyển động chậm dần đều khi", "options": [ "véctơ gia tốc của vật cùng chiều với chiều chuyển động.", "gia tốc của vật luôn luôn dương.", "véctơ gia tốc của vật ngược chiều với chiều chuyển động.", "gia tốc của vật luôn luôn âm." ], "correct_answer": "véctơ gia tốc của vật ngược chiều với chiều chuyển động.", "explanation": "Chuyển động chậm dần đều có gia tốc ngược chiều với vận tốc (chiều chuyển động)[cite: 28]." }, { "id": 13, "question": "Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương. Hỏi chiều của gia tốc véctơ như thế nào?", "options": [ "a hướng theo chiều dương.", "a ngược chiều dương.", "a cùng chiều với v.", "không xác định được." ], "correct_answer": "a ngược chiều dương.", "explanation": "Chậm dần đều theo chiều dương (v > 0) nên gia tốc phải mang giá trị âm, tức ngược chiều dương[cite: 28]." }, { "id": 14, "question": "Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, tính chất nào sau đây sai?", "options": [ "Tích số a.v không đổi.", "Gia tốc a không đổi.", "Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian.", "Phương trình chuyển động là hàm số bậc 2 theo thời gian." ], "correct_answer": "Tích số a.v không đổi.", "explanation": "Trong chuyển động chậm dần đều, vận tốc giảm nhưng gia tốc giữ nguyên dấu, tuy nhiên tích a.v âm và thay đổi về độ lớn nếu xét tích vô hướng, hoặc xét tính chất đặc trưng khác thì tích a.v < 0 luôn âm (hằng số âm), nhưng thực chất các tính chất khác chuẩn xác hơn theo SGK chuẩn." }, { "id": 15, "question": "Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều, sau 20 s đạt vận tốc 36 km/h. Tàu đạt vận tốc 54 km/h tại thời điểm", "options": [ "t = 30 s.", "t = 36 s.", "t = 54 s.", "t = 60 s." ], "correct_answer": "t = 30 s.", "explanation": "Tính gia tốc a = 0,5 m/s^2, sau đó tính thời gian để đạt 54 km/h (15 m/s) là t = 30 s[cite: 28]." }, { "id": 16, "question": "Một tàu hỏa bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s^2. Để đạt đến vận tốc 36 km/h, thời gian cần thiết là", "options": [ "10 s.", "100 s.", "1 s.", "360 s." ], "correct_answer": "100 s.", "explanation": "Vận tốc v = 36 km/h = 10 m/s. Thời gian t = v / a = 10 / 0,1 = 100 s[cite: 28]." }, { "id": 17, "question": "Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 21,6 km/h thì tăng tốc, sau 5 s thì đạt được vận tốc 50,4 km/h. Gia tốc của ô tô là", "options": [ "1,2 m/s^2.", "12 m/s^2.", "1,6 m/s^2.", "16 m/s^2." ], "correct_answer": "1,6 m/s^2.", "explanation": "Đổi vận tốc ra m/s (6 m/s và 14 m/s), áp dụng a = (14 - 6) / 5 = 1,6 m/s^2[cite: 28]." }, { "id": 18, "question": "Hình nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa vec tơ gia tốc a, vận tốc v0 và v trong chuyển động thẳng nhanh dần đều?", "options": [ "Hình 2", "Hình 4", "Hình 1", "Hình 3" ], "correct_answer": "Hình 3", "explanation": "Trong chuyển động nhanh dần đều, véctơ gia tốc cùng chiều với véctơ vận tốc ban đầu và vận tốc lúc sau[cite: 29]." }, { "id": 19, "question": "Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu tăng ga (tăng tốc), chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s ô tô đạt được vận tốc 14 m/s. Sau 50 s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ô tô lần lượt là", "options": [ "0,2 m/s^2 và 18 m/s.", "0,2 m/s^2 và 20 m/s.", "0,4 m/s^2 và 38 m/s.", "0,1 m/s^2 và 28 m/s." ], "correct_answer": "0,2 m/s^2 và 20 m/s.", "explanation": "Gia tốc a = (14 - 10)/20 = 0,2 m/s^2. Vận tốc sau 50s: v = 10 + 0,2 * 50 = 20 m/s[cite: 29]." }, { "id": 20, "question": "Một xe máy đang chạy với vận tốc 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt cách xe 20m. Người ấy phanh gấp và xe đến ngay trước miệng hố thì dừng lại. Gia tốc của đoàn tàu là", "options": [ "2,5 m/s^2", "5,09 m/s^2", "2,5 m/s^2", "4,1 m/s^2" ], "correct_answer": "2,5 m/s^2", "explanation": "v = 10 m/s, v0 = 10 m/s, s = 20m, áp dụng v^2 - v0^2 = 2as suy ra a = -2,5 m/s^2 (độ lớn 2,5 m/s^2)[cite: 29]." }, { "id": 21, "question": "Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động được biểu diễn như hình vẽ. Gọi a1, a2, a3 lần lượt là gia tốc của vật trong các giai đoạn tương ứng là từ t = 0 đến t1 = 20 s; từ t1 = 20 s đến t2 = 60 s; từ t2 = 60 s đến t3 = 80 s. Giá trị của a1, a2, a3 lần lượt là", "options": [ "-1 m/s^2; 0; 2 m/s^2.", "1 m/s^2; 0; -2 m/s^2.", "-1 m/s^2; 2 m/s^2; 0.", "1 m/s^2; 0; 2 m/s^2." ], "correct_answer": "1 m/s^2; 0; -2 m/s^2.", "explanation": "Giai đoạn 1 tăng từ 20 lên 40 trong 20s (a1 = 1); giai đoạn 2 ngang (a2 = 0); giai đoạn 3 giảm từ 40 về 0 trong 20s (a3 = -2)[cite: 29]." } ] [ { "id": 1, "question": "Độ dốc của đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?", "options": [ "Vận tốc.", "Độ dịch chuyển.", "Quãng đường.", "Gia tốc." ], "correct_answer": "Gia tốc.", "explanation": "Độ dốc (hệ số góc) của đồ thị vận tốc - thời gian trong chuyển động thẳng đại diện cho gia tốc của chuyển động[cite: 34]." }, { "id": 2, "question": "Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?", "options": [ "Thời gian.", "Gia tốc.", "Độ dịch chuyển.", "Vận tốc." ], "correct_answer": "Độ dịch chuyển.", "explanation": "Diện tích hình học giới hạn bởi đồ thị v-t và trục thời gian biểu diễn độ dịch chuyển của vật[cite: 34]." }, { "id": 3, "question": "Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng", "options": [ "đi qua gốc tọa độ.", "song song với trục hoành.", "bất kì.", "song song với trục tung." ], "correct_answer": "song song với trục hoành.", "explanation": "Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc không đổi theo thời gian nên đồ thị v-t là đường thẳng song song với trục thời gian (trục hoành)[cite: 34]." }, { "id": 4, "question": "Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?", "options": [ "Đồ thị 1.", "Đồ thị 2.", "Đồ thị 3.", "Đồ thị 4." ], "correct_answer": "Đồ thị 1.", "explanation": "Đồ thị v-t là đường thẳng xiên góc biểu diễn vận tốc thay đổi theo thời gian, đặc trưng cho chuyển động biến đổi đều[cite: 34]." }, { "id": 5, "question": "Đồ thị vận tốc – thời gian nào sau đây mô tả chuyển động có độ lớn của gia tốc là lớn nhất?", "options": [ "Đồ thị 1.", "Đồ thị 2.", "Đồ thị 3.", "Đồ thị 4." ], "correct_answer": "Đồ thị 1.", "explanation": "Độ dốc (độ lớn gia tốc) lớn nhất thể hiện ở đồ thị có độ dốc đứng nhất[cite: 34]." }, { "id": 6, "question": "Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng chậm dần đều?", "options": [ "Đồ thị 1.", "Đồ thị 2.", "Đồ thị 3.", "Đồ thị 4." ], "correct_answer": "Đồ thị 2.", "explanation": "Đồ thị v-t đi xuống theo chiều tăng của thời gian thể hiện vận tốc giảm dần đều (chậm dần đều)[cite: 35]." }, { "id": 7, "question": "Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?", "options": [ "I và III.", "I và IV.", "II và III.", "II và IV." ], "correct_answer": "I và III.", "explanation": "Đồ thị d-t là đường thẳng xiên góc (I) và đồ thị v-t là đường thẳng song song trục hoành (III) đều là đặc trưng của chuyển động thẳng đều[cite: 35]." }, { "id": 8, "question": "Phương trình nào sau đây là phương trình đường đi của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo trục Ox?", "options": [ "s = 2t + 3t^2.", "s = 5t^2 - 2t.", "x = 4 - t.", "s = -5t - t^2." ], "correct_answer": "s = 5t^2 - 2t.", "explanation": "Phương trình quãng đường tổng quát có dạng s = v0*t + 0.5*a*t^2[cite: 35]." }, { "id": 9, "question": "Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:", "options": [ "v + v0 = căn(2as).", "v - v0 = căn(2as).", "v^2 + v0^2 = 2as.", "v^2 - v0^2 = 2as." ], "correct_answer": "v^2 - v0^2 = 2as.", "explanation": "Công thức độc lập thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều[cite: 35]." }, { "id": 10, "question": "Chọn phát biểu sai.", "options": [ "Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.", "Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.", "Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.", "Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian." ], "correct_answer": "Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.", "explanation": "Do vận tốc thay đổi liên tục nên quãng đường đi được trong các khoảng thời gian bằng nhau sẽ khác nhau[cite: 35]." }, { "id": 11, "question": "Trong các phương trình mô tả vận tốc v(m/s) của vật theo thời gian t(s) dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?", "options": [ "v = 7.", "v = 6t^2 + 2t - 2.", "v = 5t - 4.", "v = 6t^2 - 2." ], "correct_answer": "v = 5t - 4.", "explanation": "Phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là hàm số bậc nhất đối với thời gian (v = v0 + at)[cite: 35]." }, { "id": 12, "question": "Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:", "options": [ "s = v0*t + 0.5*a*t^2 (a và v0 cùng dấu).", "s = v0*t + 0.5*a*t^2 (a và v0 trái dấu).", "s = v0*t + a*t^2 (a và v0 cùng dấu).", "s = v0*t + a*t^2 (a và v0 trái dấu)." ], "correct_answer": "s = v0*t + 0.5*a*t^2 (a và v0 cùng dấu).", "explanation": "Trong chuyển động nhanh dần đều, gia tốc và vận tốc ban đầu cùng chiều nên a và v0 cùng dấu[cite: 35]." }, { "id": 13, "question": "Phương trình độ dịch chuyển của chuyển động thẳng chậm dần đều là:", "options": [ "delta d = v0*t + 0.5*a*t^2 (a và v0 cùng dấu).", "delta d = v0*t - 0.5*a*t^2 (a và v0 cùng dấu).", "delta d = v0*t + 0.5*a*t^2 (a và v0 trái dấu).", "delta d = v0*t + a*t^2 (a và v0 trái dấu)." ], "correct_answer": "delta d = v0*t + 0.5*a*t^2 (a và v0 trái dấu).", "explanation": "Trong chuyển động chậm dần đều, gia tốc ngược dấu với vận tốc ban đầu[cite: 35, 36]." } ] [ { "id": 1, "topic": "chude1", "type": "multiple-choice", "question": "Quan sát hình bên, phát biểu đúng về độ chia nhỏ nhất và giới hạn đo là:", "options": [ "A. Độ chia nhỏ nhất của hai thước như nhau.", "B. Giới hạn đo của hai thước bằng nhau.", "C. Thước ở hình 1 có độ chia nhỏ nhất là 0,2 cm.", "D. Thước ở hình 2 có độ chia nhỏ nhất là 0,2 cm." ], "correctAnswer": "C. Thước ở hình 1 có độ chia nhỏ nhất là 0,2 cm.", "explanation": "Thước 1 có vạch chia thưa hơn, khoảng cách mỗi vạch tương ứng 0,2 cm." }, { "id": 2, "topic": "chude1", "type": "multiple-choice", "question": "Hai người cùng đo chiều dài của cánh cửa sổ, kết quả thu được như sau: Người thứ nhất d = 120 ± 1 cm, Người thứ hai d = 120 ± 2 cm.", "options": [ "A. Cả hai người đều dùng phép đo gián tiếp.", "B. Sai số tỷ đối của phép đo của người thứ nhất là 0,83%.", "C. Sai số tỷ đối của phép đo của người thứ hai là 1,67%.", "D. Người thứ hai đo chính xác hơn người thứ nhất." ], "correctAnswer": "B. Sai số tỷ đối của phép đo của người thứ nhất là 0,83%.", "explanation": "Sai số tỷ đối được tính bằng Delta L / L trung bình (1/120 = 0,83%)." }, { "id": 3, "topic": "chude1", "type": "multiple-choice", "question": "Để xác định tốc độ của một vật chuyển động thẳng đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (18 ± 0,3) m trong khoảng thời gian là (3,0 ± 0,2) s.", "options": [ "A. Tốc độ trung bình của xe là 6 m/s.", "B. Sai số tỉ đối của phép đo là 0,5 m/s", "C. Sai số tuyệt đối của đo là 0,5m/s", "D. Kết quả phép đo vận tốc của vật là v = 6,0 ± 0,5 m/s." ], "correctAnswer": "D. Kết quả phép đo vận tốc của vật là v = 6,0 ± 0,5 m/s.", "explanation": "Tính toán v trung bình bằng 6 m/s và sai số tuyệt đối khoảng 0,5 m/s." }, { "id": 4, "topic": "chude1", "type": "multiple-choice", "question": "Phép đo của một đại lượng vật lí là", "options": [ "A. là những sai sót gặp phải khi đo một đại lượng vật lí.", "B. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lượng vật lí.", "C. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.", "D. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân." ], "correctAnswer": "C. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.", "explanation": "Định nghĩa cơ bản về phép đo đại lượng vật lí." }, { "id": 5, "topic": "chude1", "type": "multiple-choice", "question": "Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là F = 12,750 ± 0,095 N thì", "options": [ "A. sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N.", "B. kết quả chính xác của phép đo là 12,845 N.", "C. sai số tương đối của phép đo là 0,095%.", "D. giá trị trung bình của phép đo là 0,095" ], "correctAnswer": "A. sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N.", "explanation": "Phần sau dấu cộng trừ chính là sai số tuyệt đối Delta F = 0,095 N." }, { "id": 6, "topic": "chude1", "type": "multiple-choice", "question": "Phép đo nào sau đây là phép đo gián tiếp?", "options": [ "A. Đo chiều cao của học sinh trong lớp.", "B. Đo cân nặng của học sinh trong lớp.", "C. Đo thời gian đi từ nhà đến trường.", "D. Đo vận tốc đi xe đạp từ nhà đến trường." ], "correctAnswer": "D. Đo vận tốc đi xe đạp từ nhà đến trường.", "explanation": "Vận tốc tính thông qua quãng đường và thời gian nên là phép đo gián tiếp." }, { "id": 7, "topic": "chude2", "type": "multiple-choice", "question": "Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?", "options": [ "A. Có phương và chiều xác định.", "B. Có đơn vị là mét.", "C. Không thể có độ lớn bằng 0.", "D. Có thể có độ lớn bằng 0." ], "correctAnswer": "C. Không thể có độ lớn bằng 0.", "explanation": "Quãng đường đi được của một vật chuyển động khác không, trong khi độ dịch chuyển có thể bằng 0 nếu vật trở về vị trí ban đầu." }, { "id": 8, "topic": "chude2", "type": "multiple-choice", "question": "Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?", "options": [ "A. Tốc độ chuyển động.", "B. Quãng đường.", "C. Độ dịch chuyển.", "D. Thời gian." ], "correct_Answer": "C. Độ dịch chuyển.", "correctAnswer": "C. Độ dịch chuyển.", "explanation": "Độ dịch chuyển là đại lượng vector có hướng, trong khi quãng đường, thời gian và tốc độ là đại lượng vô hướng." }, { "id": 9, "topic": "chude3", "type": "multiple-choice", "question": "Tốc độ trung bình được tính bằng:", "options": [ "A. Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.", "B. Quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.", "C. Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.", "D. Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển." ], "correctAnswer": "A. Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.", "explanation": "Tốc độ trung bình đặc trưng cho độ nhanh chậm và được tính bằng quãng đường chia cho thời gian." }, { "id": 10, "topic": "chude3", "type": "multiple-choice", "question": "Vận tốc được tính bằng:", "options": [ "A. Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.", "B. Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.", "C. Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.", "D. Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển." ], "correctAnswer": "C. Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.", "explanation": "Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ được tính bằng độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian thực hiện độ dịch chuyển đó." }, { "id": 11, "topic": "chude4", "type": "multiple-choice", "question": "Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng nào với nhau?", "options": [ "A. Độ dịch chuyển và thời gian.", "B. Quãng đường và thời gian.", "C. Độ dịch chuyển và vận tốc.", "D. Quãng đường và vận tốc." ], "correctAnswer": "A. Độ dịch chuyển và thời gian.", "explanation": "Đồ thị thể hiện mối quan hệ giữa độ dịch chuyển (d) theo trục tung và thời gian (t) theo trục hoành." }, { "id": 12, "topic": "chude4", "type": "multiple-choice", "question": "Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết điều gì?", "options": [ "A. Độ lớn vận tốc chuyển động.", "B. Độ lớn quãng đường đi được của chuyển động.", "C. Độ lớn thời gian chuyển động.", "D. Độ lớn độ dịch chuyển của chuyển động." ], "correctAnswer": "A. Độ lớn vận tốc chuyển động.", "explanation": "Độ dốc của đồ thị d-t chính là vận tốc của chuyển động thẳng." }, { "id": 13, "topic": "chude5", "type": "multiple-choice", "question": "Gọi a là gia tốc; v và v0 lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và t0. Công thức nào sau đây là đúng?", "options": [ "A. a = (v - v0) / (t - t0)", "B. a = (v - v0) / (t + t0)", "C. v = v0 + a(t + t0)", "D. v = v0 + at" ], "correctAnswer": "A. a = (v - v0) / (t - t0)", "explanation": "Công thức định nghĩa gia tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều." }, { "id": 14, "topic": "chude5", "type": "multiple-choice", "question": "Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc", "options": [ "A. có giá trị bằng 0.", "B. là một hằng số khác 0.", "C. có giá trị biến thiên theo thời gian.", "D. chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi độ lớn." ], "correctAnswer": "B. là một hằng số khác 0.", "explanation": "Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi theo thời gian (khác 0)." }, { "id": 15, "topic": "chude6", "type": "multiple-choice", "question": "Độ dốc của đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?", "options": [ "A. Vận tốc.", "B. Độ dịch chuyển.", "C. Quãng đường.", "D. Gia tốc." ], "correctAnswer": "D. Gia tốc.", "explanation": "Độ dốc (hệ số góc) của đồ thị vận tốc - thời gian trong chuyển động thẳng đại diện cho gia tốc của chuyển động." }, { "id": 16, "topic": "chude6", "type": "multiple-choice", "question": "Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?", "options": [ "A. Thời gian.", "B. Gia tốc.", "C. Độ dịch chuyển.", "D. Vận tốc." ], "correctAnswer": "C. Độ dịch chuyển.", "explanation": "Diện tích hình học giới hạn bởi đồ thị v-t và trục thời gian biểu diễn độ dịch chuyển của vật." } ]